ân nghĩa

  1. sentiment de gratitude; obligation de reconnaissance (pour un bienfait reçu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ân nghĩa"

ân nghĩa
Hai người bạn già ôm nhau trong niềm vui gặp lại, tình cảm ân nghĩa sâu nặng.